Nhóm 1: Chào hỏi & xã giao
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Tạo thiện cảm ban đầu. Trong nhóm này, chúng ta không chỉ học từ vựng, mà học cách mở lời (Openers) để phá vỡ sự im lặng và xây dựng sự kết nối ngay lập tức.
Lưu ý: Tiếng Nhật cần đọc dứt khoát từng âm tiết, ngữ điệu lịch sự, cúi đầu nhẹ khi nói để thể hiện sự tôn trọng (nếu có hình ảnh).
Xin chào
こんにちは
Konnichiwa
Côn-ni-chi-oa
Cảm ơn
ありがとうございます
Arigatou gozaimasu
A-ri-ga-tô gô-zai-mát-xự
Xin lỗi
すみません
Sumimasen
Su-mi-ma-sen
Tạm biệt
さようなら
Sayounara
Xa-yô-na-ra
Vâng / Có
はい
Hai
Hai
Không
いいえ
Iie
I-ê
Làm ơn
おねがいします
Onegaishimasu
Ô-nê-gai-shi-mát-xự
Bạn khỏe không?
おげんきですか
Ogenki desu ka?
Ô-ghen-ki đét-xự ca?
Tôi khỏe
げんきです
Genki desu
Ghen-ki đét-xự
Rất vui được gặp bạn
はじめまして
Hajimemashite
Ha-ji-mê-ma-si-tê
