Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Hỗ trợ tiểu thương chợ đêm, cửa hàng lưu niệm. Bộ từ vựng này được thiết kế riêng để Tiểu thương Chợ đêm bán hàng đắt khách hơn và Du khách mua được món quà ưng ý, đúng giá, đúng chất lượng.
Lưu ý: Khách Nga cực kỳ thích Ngọc trai Phú Quốc. Họ thường mua số lượng lớn nếu tin tưởng là hàng thật.
Đắt quá
Слишком дорого
/slʲiʃ.kəm ˈdo.rə.ɡə/
Sờ-lít-xờ-com đô-ra-gơ
Giảm giá không?
Скидка есть?
/ˈskʲid.kə jestʲ/
Xờ-kít-ca yết-xờ-tờ?
Tôi lấy cái này
Я возьму это
/ja vɐzʲˈmu ˈɛ.tə/
Ya vát-zờ-mu e-tơ
Tôi chỉ xem thôi
Я просто смотрю
/ja ˈpro.stə smɐˈtrʲu/
Ya pờ-rốt-xờ-ta sờ-ma-tờ-ru
Có màu khác không?
Другой цвет?
/druˈɡoj t͡svʲet/
Đờ-ru-gôi tơ-su-viết?
To / Nhỏ
Большой / Маленький
/bɐlʲˈʃoj / ˈma.lʲɪnʲ.kʲɪj/
Ban-sôi / Ma-lin-ki
Nước mắm
Рыбный соус
/ˈrɨb.nɨj ˈso.ʊs/
Rưp-nuy xô-út-xờ
Hồ tiêu
Перец
/ˈpʲe.rʲɪts/
Pê-rệt-xờ
Ngọc trai
Жемчуг
/ˈʐɛm.tɕʊk/
Giêm-chúc
Rượu sim
Вино Сим
/vʲɪˈno sim/
Vi-nô Sim
Hàng thật
Настоящий
/nə.stɐˈja.ɕːi.j/
Na-xờ-ta-ya-si
Đổi tiền
Обмен валюты
/ɐbˈmʲen vɐˈlʲu.tɨ/
Áp-men va-lu-tư
Máy ATM ở đâu?
Где банкомат?
/ɡdʲe bən.kɐˈmat/
Gờ-đê ban-ca-mát?
Mở cửa / Đóng cửa
Открыто / Закрыто
/ɐtˈkrɨ.tə / zɐˈkrɨ.tə/
Át-cờ-rư-ta / Da-cờ-rư-ta
Hóa đơn
Чек
/tɕek/
Chéc
