Nhóm 7: Khẩn cấp & sức khỏe
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: An toàn cho du khách (SOS). Đây là nhóm từ vựng “Bảo hiểm”. Chúng ta học để phòng thân, với hy vọng không bao giờ phải dùng đến. Tuy nhiên, khi sự cố xảy ra, những từ này có giá trị bằng cả tính mạng và tài sản. Mục tiêu là phản xạ nhanh, ngắn gọn và chính xác để nhận được sự trợ giúp ngay lập tức.
Lưu ý: Du khách Nga đi biển đảo nhiều nên rất dễ bị say nắng hoặc say sóng. Từ “Apteka” (Hiệu thuốc) cực kỳ phổ biến trong tiếng Nga.
Bệnh viện
Больница
/bɐlʲˈnʲi.t͡sə/
Ban-nhi-xia
Nhà thuốc
Аптека
/ɐpˈtʲe.kə/
Áp-chiê-ca
Tôi bị đau
Мне больно
/mnʲe ˈbolʲ.nə/
Mơ-nhê bôn-nơ
Đau bụng
Болит живот
/bɐˈlʲit ʐɨˈvot/
Ba-lít rư-vốt
Đau đầu
Болит голова
/bɐˈlʲit ɡə.lɐˈva/
Ba-lít ga-la-va
Say xe / Say sóng
Укачивает
/ʊˈka.tɕɪ.və.ɪt/
U-ca-chi-vai-ệt
Đại sứ quán
Посольство
/pɐˈsolʲ.stvə/
Pa-xôn-xờ-tơ-vơ
Cẩn thận!
Осторожно!
/ɐ.stɐˈroʐ.nə/
A-xờ-ta-rốt-giơ-nơ!
Đừng lo
Не волнуйтесь
/nʲe vɐlˈnuj.tʲɪsʲ/
Nhi-e van-nui-chít-xờ
Cứu tôi với!
Помогите!
/pə.mɐˈɡʲi.tʲɪ/
Pa-ma-ghi-chê!
Gọi cảnh sát
Вызовите полицию
/vɨ.zəˈvʲi.tʲɪ pɐˈlʲi.t͡sɨ.jʊ/
Vư-za-vi-chê pa-li-xi-yu
Gọi xe cứu thương
Вызовите скорую
/... ˈsko.rʊ.jʊ/
Vư-za-vi-chê xờ-cô-ru-yu
Tôi bị lạc
Я заблудился
/ja zə.blʊˈdʲil.sʲə/
Ya za-bờ-lu-đin-xia
Tôi bị mất hộ chiếu
Я потерял паспорт
/ja pə.tʲɪˈrʲæl ˈpa.spərt/
Ya pa-chi-ren pát-xờ-pọt
