Nhóm 5: Ẩm thực & nhà hàng
Nhóm 5: Ẩm thực & nhà hàng

Danh sách từ vựng và phát âm

Mục tiêu: Phục vụ tại các quán ăn, nhà hàng. Đây là nhóm từ vựng quan trọng giúp nâng cao trải nghiệm khách hàng và doanh thu cho nhà hàng.

Lưu ý: Câu “Za zdorovie” (Chúc sức khỏe) tương đương với “Dô” của Việt Nam. Người Nga thích thanh toán bằng thẻ (Credit card).

Cho xem thực đơn
Меню, пожалуйста
/mʲɪˈnʲu pɐˈʐa.ɫʊ.stə/
Mi-n-yu pa-giả-lú-xờ-ta
Món này ngon
Вкусно
/ˈvkus.nə/
Phờ-cút-xờ-nơ
Nước suối
Вода
/vɐˈda/
Va-đa
Bia
Пиво
/ˈpʲi.və/
Pi-vơ
Cà phê
Кофе
/ˈko.fʲɪ/
Cô-phi
Cay
Остро
/ˈo.strə/
Ót-xờ-tờ-ra
Không cay
Не остро
/nʲe ˈo.strə/
Nhi-e ót-xờ-tờ-ra
Tôi ăn chay
Я вегетарианец
/ja vʲɪ.ɡʲɪ.tə.rʲɪˈa.nʲɪts/
Ya vi-ghi-ta-ri-a-nhiệt-xờ
Dị ứng hải sản
Аллергия на морепродукты
/ɐ.lʲɪrˈɡʲi.jə nɐ mə.rʲɪ.prɐˈduk.tɨ/
A-li-rờ-ghi-ya na mô-ri-pờ-ra-đúc-tư
Thanh toán
Счёт, пожалуйста
/ɕtɕɵt pɐˈʐa.ɫʊ.stə/
Sờ-chốt pa-giả-lú-xờ-ta
Tiền mặt
Наличные
/nɐˈlʲitɕ.nɨ.je/
Na-lít-chờ-nư-zê
Thẻ tín dụng
Кредитная карта
/krʲɪˈdʲit.nə.jə ˈkar.tə/
Cờ-ri-đít-na-ya các-ta
Ly / Chén / Bát
Чашка / Миска
/ˈtɕaʃ.kə / ˈmʲi.skə/
Chát-xờ-ca / Mít-xờ-ca
Nhà vệ sinh ở đâu?
Где туалет?
/ɡdʲe tʊɐˈlʲet/
Gờ-đê tu-a-lét?
Cụng ly / 1,2,3 Dô!
За здоровье!
/zə zdɐˈro.vʲje/
Za zờ-đa-rô-vi-zê!