Nhóm 2: Thông tin cơ bản & ngôn ngữ
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Xử lý rào cản khi không hiểu. Nếu Nhóm 1 là để “Mở cửa”, thì Nhóm 2 chính là “Bộ công cụ sửa chữa” (Troubleshooting Kit). Mục tiêu là giúp bạn giữ bình tĩnh và xử lý tình huống khi không nghe rõ hoặc không hiểu, biến sự lúng túng thành cơ hội để hiểu nhau hơn.
Lưu ý: Khách Hàn rất thích khi người bản địa giới thiệu mình là người Việt.
Bạn tên gì?
이름이 뭐예요?
/i.ɾɯm.i mwʌ.je.jo/
I-rư-mi muơ-yê-yô?
Tôi tên là…
제 이름은 ...입니다
/tɕe i.ɾɯm.ɯn ...im.ni.da/
Chê i-rư-mưn ...im-ni-đa
Bạn đến từ đâu?
어디서 오셨어요?
/ʌ.di.sʌ o.ɕjʌs.sʌ.jo/
O-ti-xơ ô-syót-xơ-yô?
Tôi không hiểu
이해가 안 돼요
/i.hɛ.ɡa an dwɛ.jo/
I-he-ca an tuê-yô
Bạn nói tiếng Anh không?
영어 할 수 있어요?
/jʌŋ.ʌ hal su is.sʌ.jo/
Yong-o hai xu ít-xơ-yô?
Xin nói chậm lại
천천히 말해 주세요
/tɕʰʌn.tɕʰʌn.hi mal.hɛ dʑu.se.jo/
Chơn-chơn-hi mal-he chu-xê-yô
Chờ một chút
잠시만요
/tɕam.ɕi.man.jo/
Cham-si-man-yô
Cái này là gì?
이게 뭐예요?
/i.ɡe mwʌ.je.jo/
I-kê muơ-yê-yô?
Không sao đâu
괜찮아요
/kwɛn.tɕʰa.na.jo/
Khuên-cha-na-yô
Tôi là người Việt Nam
저는 베트남 사람입니다
/tɕʌ.nɯn be.tʰɯ.nam sa.ɾam.im.ni.da/
Chơ-nưn Bê-thư-nam sa-ram-im-ni-đa
