Nhóm 6: Mua sắm & đặc sản Phú Quốc
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Hỗ trợ tiểu thương chợ đêm, cửa hàng lưu niệm. Bộ từ vựng này được thiết kế riêng để Tiểu thương Chợ đêm bán hàng đắt khách hơn và Du khách mua được món quà ưng ý, đúng giá, đúng chất lượng.
Lưu ý: Khách Hàn rất thích mua Hồ tiêu và Nước mắm làm quà. Câu “Kkakka juseyo” (Giảm giá đi) là câu cửa miệng của họ.
Đắt quá
너무 비싸요
/nʌ.mu bi.ssa.jo/
No-mu bi-xa-yô
Giảm giá không?
깎아 주세요
/kkak.kka dʑu.se.jo/
Ca-ca chu-xê-yô
Tôi lấy cái này
이걸로 주세요
/i.ɡʌl.lo dʑu.se.jo/
I-col-lô chu-xê-yô
Tôi chỉ xem thôi
그냥 구경하는 거예요
/ɡɯ.ɲaŋ ɡu.ɡjʌŋ.ha.nɯn.../
Cư-nyang cu-kyong-ha-nưn co-yê-yô
Có màu khác không?
다른 색깔 있어요?
/da.ɾɯn sɛk.kkal is.sʌ.jo/
Ta-rưn séc-kal ít-xơ-yô?
To / Nhỏ
크다 / 작다
/kʰɯ.da / tɕak.tta/
Khư-ta / Chác-ta
Nước mắm
느억맘 (피시 소스)
/nɯ.ʌk.mam / pʰi.ɕi so.sɯ/
Nư-ớc-mam (Phi-si sô-sư)
Hồ tiêu
후추
/hu.tɕʰu/
Hu-chu
Ngọc trai
진주
/tɕin.dʑu/
Chin-chu
Rượu sim
심 와인
/sim wa.in/
Sim oa-in
Hàng thật
정품
/tɕʌŋ.pʰum/
Chong-phum
Đổi tiền
환전
/hwan.dʑʌn/
Hoan-chơn
Máy ATM ở đâu?
ATM 어디예요?
/...ʌ.di.je.jo/
ATM o-ti-yê-yô?
Mở cửa / Đóng cửa
열림 / 닫힘
/jʌl.lim / dat.tɕʰim/
Yol-lim / Tát-chim
Hóa đơn
영수증
/jʌŋ.su.dʑɯŋ/
Yong-su-chưng
