Nhóm 1: Chào hỏi & xã giao
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Tạo thiện cảm ban đầu. Trong nhóm này, chúng ta không chỉ học từ vựng, mà học cách mở lời (Openers) để phá vỡ sự im lặng và xây dựng sự kết nối ngay lập tức.
Lưu ý:
Xin chào
안녕하세요
/an.njʌŋ.ha.se.jo/
An-nyong-ha-xê-yô
Cảm ơn
감사합니다
/kam.sa.ham.ni.da/
Cam-sa-ham-ni-đa
Xin lỗi
죄송합니다
/tɕwe.soŋ.ham.ni.da/
Chuê-xông-ham-ni-đa
Tạm biệt
안녕히 가세요
/an.njʌŋ.hi ka.se.jo/
An-nyong-hi-ka-xê-yô
Vâng / Có
네
/ne/
Nê
Không
아니요
/a.ni.jo/
A-ni-yô
Làm ơn
부탁합니다
/pu.tʰa.kʰam.ni.da/
Bu-tha-kham-ni-đa
Bạn khỏe không?
잘 지내세요?
/tɕal tɕi.nɛ.se.jo/
Chai-chi-nê-xê-yô?
Tôi khỏe
잘 지냅니다
/tɕal tɕi.nɛm.ni.da/
Chai-chi-nêm-ni-đa
Rất vui được gặp bạn
만나서 반가워요
/man.na.sʌ ban.ga.wʌ.jo/
Man-na-xơ-ban-ga-uơ-yô
